|
|
Lãi suất tiền gửi
| 1) Lãi suất tiền gửi tiết kiệm đối với cá nhân: |
|
|
ĐỊNH KỲ GỬI |
Lãnh lãi hàng tháng |
Lãnh lãi cuối kỳ |
|
(%/năm) |
(%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
- |
3,00 |
| Định
kỳ |
|
|
|
01 tuần |
- |
7,50 |
|
02 tuần |
- |
8,50 |
|
03 tuần |
- |
9,50 |
|
01 tháng |
11,05 |
11,05 |
|
02 tháng |
11,14 |
11,15 |
| 03 tháng |
11,14 |
11,19 |
| 04 tháng |
11,11 |
11,19 |
| 05 tháng |
11,09 |
11,19 |
| 06 tháng |
11,06 |
11,19 |
| 07 tháng |
11,03 |
11,19 |
| 08 tháng |
11,00 |
11,19 |
| 09 tháng |
10,99 |
11,19 |
| 10 tháng |
10,97 |
11,19 |
| 11 tháng |
10,94 |
11,19 |
| 12 tháng |
10,92 |
11,19 |
| 13 tháng |
10,90 |
11,19 |
| 18 tháng |
10,79 |
11,19 |
| 24 tháng |
10,67 |
11,19 |
| 36 tháng |
10,44 |
11,19 |
| Quy định về điều kiện rút trước hạn đối với tiền gửi VND:
|
| |
|
+ Thời hạn gửi từ 01-02 ngày: không được hưởng lãi suất,
khách hàng phải chịu phí kiểm đếm tiền gửi
theo quy định của Ngân hàng Nam Á (nếu khách
hàng không thông báo trước cho Ngân hàng
biết).
+ Thời hạn gửi từ trên 02 ngày đến
30% thời gian gửi: áp dụng lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm rút vốn trước hạn.
+ Thời hạn gửi trên 30% thời gian gửi: áp dụng lãi suất bằng
80% lãi suất theo kỳ hạn của sổ tiết kiệm.
|
| |
- |
Thời gian áp dụng lãi
suất thông thường cho sổ tiền gửi tiết
kiệm VND bắt đầu từ 15 giờ 30 ngày 22/07/2010. |
| |
- |
Các sổ tiền gửi tiết
kiệm VND trước ngày ra thông báo vẫn giữ nguyên
lãi suất cũ đã ký kết giữa khách hàng với Ngân
hàng TMCP Nam Á. |
|
Lãi suất tiết kiệm thông thường dùng để tính lãi suất tất toán trước hạn |
BẬC THANG |
| Từ 100 triệu -> dưới 500 triệu |
Từ 500 triệu -> dưới 2 tỷ |
Từ 2 tỷ trở lên |
|
Không kỳ hạn |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
| Định
kỳ |
|
|
|
|
|
01 tháng |
11,05 |
11,14 |
11,19 |
11,24 |
|
02 tháng |
11,15 |
11,19 |
11,24 |
11,27 |
| 03 tháng |
11,19 |
11,24 |
11,27 |
11,30 |
| 04 tháng |
11,19 |
11,27 |
11,30 |
11,32 |
| 05 tháng |
11,19 |
11,30 |
11,32 |
11,34 |
| 06 tháng |
11,19 |
11,32 |
11,34 |
11,37 |
| 07 tháng |
11,19 |
11,34 |
11,37 |
11,39 |
| 08 tháng |
11,19 |
11,37 |
11,39 |
11,41 |
| 09 tháng |
11,19 |
11,39 |
11,41 |
11,44 |
| 10 tháng |
11,19 |
11,41 |
11,44 |
11,46 |
| 11 tháng |
11,19 |
11,44 |
11,46 |
11,48 |
| 12 tháng |
11,19 |
11,46 |
11,48 |
11,50 |
| 13 tháng |
11,19 |
11,48 |
11,50 |
11,50 |
| 18 tháng |
11,19 |
11,50 |
11,50 |
11,50 |
| 24 tháng |
11,19 |
11,50 |
11,50 |
11,50 |
| 36 tháng |
11,19 |
11,50 |
11,50 |
11,50 |
Khung tính lãi rút vốn trước hạn:
| Thời gian thực gửi |
Lãi suất tất toán trước hạn |
| Thời gian thực gửi < 3 ngày |
Không có lãi |
| 3 ngày <= Thời gian thực gửi < 1 tháng |
Lãi suất không kỳ hạn |
| 1 tháng <= Thời gian thực gửi < kỳ hạn gửi |
80% lãi suất tiết kiệm thông thường kỳ hạn tương ứng (*) |
(*)Lãi suất tiết kiệm thông thường kỳ hạn tương ứng được xác định theo nguyên tắc: Đến kỳ hạn nào áp dụng kỳ hạn đó (trường hợp tổng số ngày thực gửi của Khách hàng lớn hơn kỳ hạn liền kề trước và nhỏ hơn kỳ hạn liền kề sau thì áp dụng lãi suất của kỳ hạn liền kề trước)
Áp dụng trên toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Nam Á
| |
1. Lãi suất huy động bằng VND áp dụng là lãi suất tiết kiệm huy động VND kỳ hạn 12 tháng lãnh lãi cuối kỳ: 11.19%/năm. |
| |
2. Lãi suất áp dụng tất toán trước hạn: |
|
Không kỳ hạn |
3,00 |
| Định
kỳ |
|
|
01 tháng |
10,49 |
|
02 tháng |
10,59 |
| 03 tháng |
11,00 |
| 04 tháng |
11,17 |
| 05 tháng |
11,17 |
| 06 tháng |
11,17 |
| 07 tháng |
11,17 |
| 08 tháng |
11,17 |
| 09 tháng |
11,17 |
| 10 tháng |
11,17 |
| 11 tháng |
11,17 |
1. Lãi suất huy động bằng VND:
|
Lãi suất tiết kiệm lợi ích vượt trội |
|
ĐỊNH KỲ GỬI |
VND (%/năm) |
| Từ 1 triệu đến dưới 100 triệu |
Từ 100 triệu đến dưới 500 triệu |
Từ 500 triệu đến dưới 2 tỷ |
Từ 2 tỷ trở lên |
| 1 tháng |
11,24 |
11,27 |
11,30 |
11,37 |
| 2 tháng |
11,24 |
11,27 |
11,30 |
11,37 |
| 3 tháng |
11,24 |
11,27 |
11,30 |
11,37 |
| 6 tháng |
11,24 |
11,27 |
11,30 |
11,37 |
| 9 tháng |
11,24 |
11,27 |
11,30 |
11,37 |
Lưu ý: Vào ngày cuối của kỳ lãnh lãi tháng thứ 18 và tháng thứ 36, ngoài tiền lãi khách hàng nhận cuối mỗi kỳ lãnh lãi, Ngân hàng Nam Á còn chi trả cho khách hàng số tiền thưởng thêm (bằng tỷ lệ thưởng thêm nhân với số vốn tại thời điểm chi thưởng)
Tỷ lệ thưởng thêm: 0,3% (mỗi 18 tháng thưởng 1 lần)
2. Khung tính lãi rút vốn trước hạn:
Áp dụng cho khách hàng rút vốn và lãi trước ngày trả lãi của kỳ trả lãi hiện tại.
| Thời gian thực gửi từ đầu kỳ trả lãi hiện tại |
Lãi suất tất toán trước hạn của kỳ trả lãi hiện tại |
| Thời gian thực gửi < 3 ngày |
Không có lãi (*) |
| Từ 3 ngày đến 30% kỳ hạn trả lãi |
Lãi suất không kỳ hạn |
| Trên 30% kỳ hạn trả lãi |
80% lãi suất thẻ tiết kiệm kỳ trả lãi hiện tại |
(*)Chỉ áp dụng cho kỳ trả lãi đầu tiên, các kỳ sau áp dụng lãi suất không kỳ hạn.
|
Không kỳ hạn |
3,00 |
|
Định kỳ |
Giống lãi suất có kỳ hạn của toàn hệ thống Nam Á |
| Điều kiện:
|
| |
- |
Khách hàng gửi theo tuần: không được rút vốn trước hạn.
|
| |
- |
Khách hàng gửi kỳ hạn từ 01 tháng trở lên: Khách hàng được rút vốn trước hạn nhưng phải thông báo trước 01 ngày và thu phí theo quy định nếu khách hàng không thông báo trước
(phí hiện hành là 0,033%). Giải quyết rút vốn trước hạn đối với khách hàng như sau:
+ Thời hạn gửi từ 01-02 ngày: không được hưởng lãi suất.
+ Thời hạn gửi từ trên 02 ngày đến
30% thời gian gửi: áp dụng lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm rút vốn trước hạn.
+ Thời hạn gửi trên 30% thời gian gửi: áp dụng lãi suất bằng 70% lãi suất theo kỳ hạn của sổ tiết kiệm.
|
| |
- |
Thời gian áp dụng lãi
suất thông thường cho sổ tiền gửi tiết
kiệm VND bắt đầu từ ngày 25/12/2009. |
| |
- |
Các sổ tiền gửi tiết
kiệm VND trước ngày ra thông báo vẫn giữ nguyên
lãi suất cũ đã ký kết giữa khách hàng với Ngân
hàng TMCP Nam Á. |
|
ĐỊNH KỲ GỬI |
Lãnh lãi hàng tháng |
Lãnh lãi cuối kỳ |
|
(%/năm) |
(%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
- |
3,00 |
| Định
kỳ |
|
|
|
01 tuần |
- |
7,50 |
|
02 tuần |
- |
8,50 |
|
03 tuần |
- |
9,50 |
|
01 tháng |
11,40 |
11,40 |
|
02 tháng |
11,29 |
11,45 |
| 03 tháng |
11,28 |
11,50 |
| 04 tháng |
11,26 |
11,50 |
| 05 tháng |
11,23 |
11,50 |
| 06 tháng |
11,21 |
11,50 |
| 07 tháng |
11,18 |
11,50 |
| 08 tháng |
11,16 |
11,50 |
| 09 tháng |
11,14 |
11,50 |
| 10 tháng |
11,11 |
11,50 |
| 11 tháng |
11,08 |
11,50 |
| 12 tháng |
11,05 |
11,50 |
| 13 tháng |
11,03 |
11,50 |
| 18 tháng |
10,92 |
11,50 |
| 24 tháng |
10,79 |
11,50 |
| 36 tháng |
10,56 |
11,50 |
| Điều kiện:
|
| |
- |
Khách hàng gửi theo tuần: không được rút vốn trước hạn.
|
| |
- |
Khách hàng gửi kỳ hạn từ 01 tháng trở lên: Khách hàng được rút vốn trước hạn nhưng phải thông báo trước 01 ngày và thu phí theo quy định nếu khách hàng không thông báo trước
(phí hiện hành là 0,033%). Giải quyết rút vốn trước hạn đối với khách hàng như sau:
+ Thời hạn gửi từ 01-02 ngày: không được hưởng lãi suất,
khách hàng phải chịu phí kiểm đếm tiền gửi
theo quy định của Ngân hàng Nam Á.
+ Thời hạn gửi từ trên 02 ngày đến
30% thời gian gửi: áp dụng lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm rút vốn trước hạn.
+ Thời hạn gửi trên 30% thời gian gửi: áp dụng lãi suất bằng
80% lãi suất theo kỳ hạn của sổ tiết kiệm.
|
| |
- |
Thời gian áp dụng lãi
suất thông thường cho sổ tiền gửi tiết
kiệm VND bắt đầu từ 8 giờ ngày 20/05/2010. |
| |
- |
Các sổ tiền gửi tiết
kiệm VND trước ngày ra thông báo vẫn giữ nguyên
lãi suất cũ đã ký kết giữa khách hàng với Ngân
hàng TMCP Nam Á. |
|
ĐỊNH KỲ GỬI |
Lãnh lãi hàng tháng |
Lãnh lãi cuối kỳ |
|
(%/năm) |
(%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
- |
3,90 |
| Định
kỳ |
|
|
|
01 tuần |
- |
7,50 |
|
02 tuần |
- |
8,50 |
|
03 tuần |
- |
9,50 |
|
01 tháng |
11,40 |
11,40 |
|
02 tháng |
11,29 |
11,45 |
| 03 tháng |
11,28 |
11,50 |
| 04 tháng |
11,26 |
11,50 |
| 05 tháng |
11,23 |
11,50 |
| 06 tháng |
11,21 |
11,50 |
| 07 tháng |
11,18 |
11,50 |
| 08 tháng |
11,16 |
11,50 |
| 09 tháng |
11,14 |
11,50 |
| 10 tháng |
11,11 |
11,50 |
| 11 tháng |
11,08 |
11,50 |
| 12 tháng |
11,05 |
11,50 |
| 13 tháng |
11,03 |
11,50 |
| 18 tháng |
10,92 |
11,50 |
| 24 tháng |
10,79 |
11,50 |
| 36 tháng |
10,56 |
11,50 |
| Điều kiện:
|
| |
- |
Khách hàng gửi theo tuần: không được rút vốn trước hạn.
|
| |
- |
Khách hàng gửi kỳ hạn từ 01 tháng trở lên: Khách hàng được rút vốn trước hạn nhưng phải thông báo trước 01 ngày và thu phí theo quy định nếu khách hàng không thông báo trước
(phí hiện hành là 0,033%). Giải quyết rút vốn trước hạn đối với khách hàng như sau:
+ Thời hạn gửi từ 01-02 ngày: không được hưởng lãi suất,
khách hàng phải chịu phí kiểm đếm tiền gửi
theo quy định của Ngân hàng Nam Á.
+ Thời hạn gửi từ trên 02 ngày đến
30% thời gian gửi: áp dụng lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm rút vốn trước hạn.
+ Thời hạn gửi trên 30% thời gian gửi: áp dụng lãi suất bằng
80% lãi suất theo kỳ hạn của sổ tiết kiệm.
|
| |
- |
Thời gian áp dụng lãi
suất thông thường cho sổ tiền gửi tiết
kiệm VND bắt đầu từ 8 giờ ngày 21/05/2010. |
| |
- |
Các sổ tiền gửi tiết
kiệm VND trước ngày ra thông báo vẫn giữ nguyên
lãi suất cũ đã ký kết giữa khách hàng với Ngân
hàng TMCP Nam Á. |
|
ĐỊNH KỲ GỬI |
Lãnh lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,50 |
| Định
kỳ |
|
| 01 tuần |
0,70 |
| 02 tuần |
1,20 |
| 03 tuần |
1,80 |
| 01 tháng |
3,40 |
|
02 tháng |
3,60 |
| 03 tháng |
4,00 |
| 04 tháng |
4,10 |
| 05 tháng |
4,10 |
| 06 tháng |
4,10 |
| 07 tháng |
4,15 |
| 08 tháng |
4,15 |
| 09 tháng |
4,15 |
| 10 tháng |
4,15 |
| 11 tháng |
4,15 |
| 12 tháng |
4,35 |
| 13 tháng |
4,35 |
| 18 tháng |
4,35 |
| 24 tháng |
4,35 |
| 36 tháng |
4,50 |
| Điều kiện:
|
| |
- |
Khách hàng gửi kỳ hạn từ 01 tháng trở lên: Khách hàng được rút vốn trước hạn nhưng phải thông báo trước 01 ngày và thu phí theo quy định nếu khách hàng không thông báo trước. Giải quyết rút vốn trước hạn đối với khách hàng như sau:
+ Thời hạn gửi từ 01-02 ngày: không được hưởng lãi suất.
+ Thời hạn gửi từ trên 02 ngày đến 30% thời gian gửi: áp dụng lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm rút vốn trước hạn.
+ Thời hạn gửi trên 30% thời gian gửi: áp dụng lãi suất bằng 70% lãi suất theo kỳ hạn của sổ tiết kiệm.
|
| |
- |
Thời gian áp dụng lãi
suất thông thường cho sổ tiền gửi tiết
kiệm USD bắt đầu từ ngày 09/01/2010. |
| |
- |
Các sổ tiền gửi tiết
kiệm USD trước ngày ra thông báo vẫn giữ nguyên
lãi suất cũ đã ký kết giữa khách hàng với Ngân
hàng TMCP Nam Á. |
|
ĐỊNH KỲ GỬI |
Lãnh lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
|
| Định
kỳ |
|
| 01 tháng |
0,50 |
|
02 tháng |
0,50 |
| 03 tháng |
0,50 |
|
04 tháng |
0,50 |
|
05 tháng |
0,50 |
| 06 tháng |
0,50 |
| 07 tháng |
0,50 |
|
08 tháng |
0,50 |
| 09 tháng |
0,50 |
|
10 tháng |
0,50 |
|
11 tháng |
0,50 |
| 12 tháng |
0,50 |
|
13 tháng |
0,50 |
| 18 tháng |
0,50 |
| 24 tháng |
0,50 |
| 36 tháng |
0,50 |
| |
- |
Thời gian áp dụng lãi
suất huy động cho sổ tiền gửi tiết
kiệm VÀNG bắt đầu từ ngày 08/09/2010. |
| |
- |
Các sổ tiền gửi tiết
kiệm VÀNG trước ngày ra thông báo vẫn giữ nguyên
lãi suất cũ đã ký kết giữa khách hàng với Ngân
hàng TMCP Nam Á. |
| |
- |
Khách hàng được rút vốn trước hạn nhưng không được hưởng lãi.
Nếu thời gian gửi <30 ngày, khách hàng phải chịu phí cất giữ hộ kim loại quý (phí được quy đổi ra VNĐ tính theo tỷ giá mua tại thời điểm khách hàng rút trước hạn) |
|
| 2) Lãi suất tiền gửi VND, Vàng và USD đối với các tổ chức kinh tế: |
| |
|
Lãi suất tiền gửi VND, Vàng có kỳ hạn của Tổ chức kinh tế được áp dụng cùng khung lãi suất và cùng thời gian áp dụng đối với tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn của cá nhân quy định như trên. |
|
|
ĐỊNH KỲ GỬI |
Lãnh lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,50 |
| Định
kỳ |
|
| 01 tuần |
0,70 |
| 02 tuần |
0,70 |
| 03 tuần |
0,70 |
| 01 tháng |
1,00 |
|
02 tháng |
1,00 |
| 03 tháng |
1,00 |
| 04 tháng |
1,00 |
| 05 tháng |
1,00 |
| 06 tháng |
1,00 |
| 07 tháng |
1,00 |
| 08 tháng |
1,00 |
| 09 tháng |
1,00 |
| 10 tháng |
1,00 |
| 11 tháng |
1,00 |
| 12 tháng |
1,00 |
| 13 tháng |
1,00 |
| 18 tháng |
1,00 |
| 24 tháng |
1,00 |
| 36 tháng |
1,00 |
| Điều kiện:
|
| |
- |
Khách hàng gửi kỳ hạn từ 01 tháng trở lên: Khách hàng được rút vốn trước hạn nhưng phải thông báo trước 01 ngày và thu phí theo quy định nếu khách hàng không thông báo trước. Giải quyết rút vốn trước hạn đối với khách hàng như sau:
+ Thời hạn gửi từ 01-02 ngày: không được hưởng lãi suất.
+ Thời hạn gửi từ trên 02 ngày đến 30% thời gian gửi: áp dụng lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm rút vốn trước hạn.
+ Thời hạn gửi trên 30% thời gian gửi: áp dụng lãi suất bằng 70% lãi suất theo kỳ hạn của sổ tiết kiệm.
|
| |
- |
Thời gian áp dụng lãi
suất thông thường cho sổ tiền gửi tiết
kiệm USD bắt đầu từ ngày 11/02/2010. |
| |
- |
Các sổ tiền gửi tiết
kiệm USD trước ngày ra thông báo vẫn giữ nguyên
lãi suất cũ đã ký kết giữa khách hàng với Ngân
hàng TMCP Nam Á. |
|
|